Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.

  1. Hoàng Trọng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Tuệ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Vũ Trọng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Quản Trọng Hoàng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 22/7/1942 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 152 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Hoàng Lý Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng trọng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trọng Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Hoàng- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 18/05/1967 cách trận địa 3km