Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Hoàng Trọng Hoan”.
- Hoàng Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng trọng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Yên Bằng, ý Yên, ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/5/1961 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú thọ - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thọ Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.