Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Việt Tiến- Việt Yên- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Liên Ninh - Thanh trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4328 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cảnh Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Năng Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thế Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trương Thế Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trương Thế Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970
  2. Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970