Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Thạnh”.

  1. Hoàng Tiến Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai