Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Thư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Hăng Thái - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thực - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  20. Hoàng Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Phẫu E Hồng Lĩnh