Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Tự”.
- Hoàng Tiến Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 246 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08-06-1979 Quê quán: Phú Riềng, Đồng Phú, Sông Bé Đơn vị: E698 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1,8,37 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Tú Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Tung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Tiến Tự E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0
- Hoàng Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Nham Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1973 Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum