Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Quy”.

  1. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 20/2/1971
  2. Hoàng Tiến Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu- Hy sinh: 20/2/1971