Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tiến ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Tiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiên Mạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Bào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Chiu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967