Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1949 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lê Công Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Đinh Tiên Hoàng, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D 7 - E 698 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Huy Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bạch Quang Xim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.