Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tĩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đỗ Huy Cầ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Hoàng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hồ Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đạt Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967