Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1957 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Khẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1963 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhưng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967