Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Sỹ Cận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Sỹ Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sỹ Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Quýnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Hàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế Kim Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Nhiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Quýnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế Thiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thế Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Viết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thọ Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trọng Hình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng Hùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trọng Đỗ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1984 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967