Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Tiến Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Hã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Kình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thuý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Trọng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Y Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967