Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: H 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 686 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Sỹ Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 · Khu D4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 23 · Khu Y8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT10 Xem chi tiết →
  18. Phùng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967