Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hạp Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BCH Thanh niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng T Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Niêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Bền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nội duệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.