Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọn(Viễn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Mun Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1990 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 E134 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Hương, Tiền Hải, Tiền Hải Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.