Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng thế Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C6K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Kim Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nùng Ca, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Phúc - Binh Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Thoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967