Tìm thấy 1.072 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tiên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng trọng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 698 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đông Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967