Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Du”.

  1. Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 566 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cầu thương- Quang Lương- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 25/02/1968 Tây Nam Buôn Kum H6, Đắk Lắk