Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Đạt”.

  1. Hoàng Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 363 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Đạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đồng Tân, Yên Bình, Yên Bái Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei Iang Lô Kram