Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Y”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Rốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tráng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc ẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đình Long - Yên Đinh - Thanh Hóa Đơn vị: D270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bón Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/01/1989 Quê quán: Thiệu vũ - Thiệu yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 23/4/1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Lâm Thượng - Phú Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2937 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 - binh nhì An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.