Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Hồ Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Lương ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Sơn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3514 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vĩnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973
  2. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973