Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hoàng Nghiệp Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3 Quê quán: Hoàng Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D980 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Dương Biểu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973
  2. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973