Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Y”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4708 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. hoàng Thành Quả Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thế ý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Hùng Hoàng ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 447 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973
  2. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973