Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Tròn”.

  1. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3517 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968