Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Tú”.

  1. Hoàng Thành Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thành Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2898 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thanh nga - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Tú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lạng Sơn Hy sinh: --/--/----