Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Nho”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thị Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nhỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. hoàng văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Kim thành- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: C9- D6- Sư 312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 28 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Võ Hoàng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1989 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim thành - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1988 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Kim Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cầm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975
  2. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975