Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Là”.

  1. Hoàng Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Lăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, NĐàn, NĐàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thanh Là Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000