Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Hoàng Thanh Bái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Bài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Từ Liêm, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 23/4/1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Lâm Thượng - Phú Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.