Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Hoàng Thế Vinh”.

  1. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1977 Quê quán: Cẩm Đạm - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Yên - Tân Bình - Võ Nhai - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh