Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Hoàng Thế Kỷ”.

  1. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967
  2. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967
  3. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967
  4. Hoàng Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967