Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Hoàng Thăng Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thăng long - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Quách Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 Quê quán: Quảng Nạp - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 - E101 0BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.