Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Hoàng Thân”.

  1. Hoàng Thanh Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Sim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
  12. Hoàng thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 25 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 832 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. hoàng Thành Quả Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Cát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 487 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Duy Thân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  2. Hoàng Duy Thân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  3. Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978
  4. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Hoàng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách