Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Hoàng Thân”.

  1. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thành Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Than (Thân) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Duy Thân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  2. Hoàng Duy Thân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  3. Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978
  4. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Hoàng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách