Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Hoàng Thân”.

  1. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Vỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Phú Hải - Đồng Hới - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Đống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/7/1956 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đoàn Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C68 - K250 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Cẩm Phổ - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Hoàng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Hoàng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Duy Thân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  2. Hoàng Duy Thân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
  3. Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978
  4. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Hoàng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 8 người trong các danh sách