Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Hoàng Thân”.
- Hoàng Thanh Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, NĐàn, NĐàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Hương, Tiền Hải, Tiền Hải Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Cảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Tân Hoà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E2259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hùnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Hậu giang - Điện biên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Niêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thanh nga - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Long Năm sinh: 24/4/1942 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Duy Thân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
- Hoàng Duy Thân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1971 Mai táng ban đầu: (58-94) Bắc Trung Thu Gia Lai
- Hoàng Quốc Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978
- Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 7/11/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đàm Mông - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E, khu 6 - Gia Lai