Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hoàng Thát”.

  1. Hoàng Mạnh Thất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Thát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Thạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Tôn Thất Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1946 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 674 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tôn Thất Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tôn Thất Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1946 Quê quán: Thôn Đệ Nhị - Thị xã Quảng Trị - Quảng Trị Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 20/10/1965 Đông nam Pleime