Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hoàng Thái Vân”.

  1. Hoàng văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 106 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1146 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thái (Hinh) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 992 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. hoàng văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 232 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Danh Sử - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Chí Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Thái Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khuôn Lùng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/07/1969 Đồi Đắc cang