Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Hoàng Thái”.
- Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 182 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1975 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Văn Thái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Làng Mới, Phú Chu, Định Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 m15
- Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 69 Trần Hưng Đạo - Khu Chi Lăng - Thị xã Long Sơn - Cao Lạng Hy sinh: 4/3/1978
- Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chốc Chẳng - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 7/4/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.650-09.950 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000