Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Hoàng Thành”.

  1. Hoàng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2898 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Đăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Đống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/7/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thành Cải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
  4. Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)09 Tân Phú
  5. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách