Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Hoàng Thành”.
- Hoàng Thanh Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Hoàng Thánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Hoàng thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 832 · Lô 4 Xem chi tiết →
- hoàng Thành Quả Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Cát Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 487 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 876 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
- Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)09 Tân Phú
- Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000