Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Hoàng Thành”.

  1. Hoàng Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thanh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thành Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
  4. Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)09 Tân Phú
  5. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách