Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Hoàng Thành”.
- Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 151 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 18 Xem chi tiết →
- hoàng thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/5/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thành Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3851 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000
- Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)09 Tân Phú
- Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: (49-86)07 Breng 1/50000