Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Tam”.
- Hoàng Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Hoàng Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 14a Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/11/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Đa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
- Phan Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Ai - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Hoàng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Yên - Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04+05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng Hy sinh: 15/07/1978
- Hoàng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/01/1979
- Hoàng Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Tiến - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965