Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hoàng Tần”.
- Hoàng Tấn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Âu Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Hoàng Tạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tặng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1061 Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 232 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 240 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C21 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Tăng (chí) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/12/1963 Quê quán: Tam Tiến - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Ngọc Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Bình Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 06/01/1966
- Hoàng Xuân Tân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tây Nam, Nam Toàn, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 9 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 243; Khối 0
- Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô, 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Hoàng Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Ninh - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1970