Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hoàng Tần”.

  1. Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. HOàng Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tấn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tấn Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tấn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 375 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Khưu Hoàng Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1989 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Số mộ 1b · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tấn Diệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tấn Lự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tấn Ngãi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tân Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Ngọc Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Bình Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 06/01/1966
  2. Hoàng Xuân Tân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tây Nam, Nam Toàn, Nam Ninh, Nam Hà Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 9 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 243; Khối 0
  3. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô, 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
  4. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
  5. Hoàng Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Ninh - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1970
→ Xem cả 9 người trong các danh sách