Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1983 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3124 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Gia Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Duyên Hải - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Nghĩa Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Bình An - Bình Sơn - Đông hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Trung thành - Hùng sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Phú Sơn, Hoàng long, Hoàng long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2060 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương - Hoàng Sơn Liên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2057 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: ,