Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Tân trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Lương Sơn, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quý lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Phó Tự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Sơn Thủy - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn thụ - Bình Giã - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn On Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Sơn Phú - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.