Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/11/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4413 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3320 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3569 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3243 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4583 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3050 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Gia Phú - Bảo Thắng - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2699 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hoàng Gia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Thành- Sầm Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Hoàng khắc Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1510 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: ,