Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Hoàng khắc Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thanh hà - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trấn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Duy Kiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Xuân Tân - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: ,