Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Thị Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1953 Quê quán: Tân Chi - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng V Tân Năm sinh: 01/04/1952 Ngày hy sinh: 18/ - 7/1974 Quê quán: Phú Yên - Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hoàng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/11/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.