Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Hoàng Tấn Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 232 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 25 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. hoàng trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng V Tân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tấn Diệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hải Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1966 Mai táng ban đầu: ,